Bảng giá đất Kon Tum mới nhất năm 2023

Bảng giá đất Kon Tum mới nhất năm 2022

Bảng giá đất Kon Tum năm 2021 mới nhất được quy định như thế nào? Bảng giá đất Kon Tum dùng để làm cơ sở tính giá các loại hình giao dịch, thủ tục liên quan đến đất đai, bất động sản trên địa bàn Kon Tum. Căn cứ Quyết định 30/2019/QĐ-UBND Ban hành bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum công bố về Bảng giá các loại đất trên địa bàn Kon Tum.

Theo đó, giá các loại đất và các khu vực khác nhau có những biểu giá khác nhau. Bạn muốn tìm hiểu về khung giá đền bù đất nông nghiệp Tỉnh Kon Tum mới nhất thì hãy xem trong bài viết này. Lưu ý: vì nội dung về bảng giá đất Kon Tum quá dài nên chúng tôi có chia thành bảng giá đất theo cấp huyện (quận/thị xã/tp) của Kon Tum tại phần "Bảng giá đất các quận/huyện/thị xã của Kon Tum mới nhất" trong bài viết này (trong đó đã bao gồm bài viết về giá đất nông nghiệp Tỉnh Kon Tum).

Thông tin về Kon Tum

Kon Tum là một Tỉnh thuộc vùng Tây Nguyên, với diện tích là 9.674,2km² và dân số là 540.438 người. Tỉnh Kon Tum có biển số xe là 82 và mã vùng điện thoại của Kon Tum là 0260. Trung tâm hành chính của Kon Tum đặt tại Kon Tum. Tổng số đơn vị cấp quận huyện, thị xã của Kon Tum là 10. Vì nội dung bảng giá đất Kon Tum rất dài, nên quý vị có thể tải file PDF quy định chi tiết về giá đất Kon Tum theo các quyết định giá đất Kon Tum tại đường link dưới đây:

tải bảng giá đất Kon Tum

bảng giá đất Kon Tum

Mục đích của việc ban hành Bảng giá đất Kon Tum.

Mỗi giai đoạn 5 năm 1 lần theo Luật Đất đai 2013, các Tỉnh/Thành phố lại ban hành bảng giá đất để làm cơ sở tính giá các loại hình giao dịch, thủ tục liên quan đến đất đai, bất động sản trên địa bàn Tỉnh/Thành phố đó, nhằm mục đích sau:

  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;
  • Làm cơ sở tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất;
  • Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;
  • Tính thuế sử dụng đất trên địa bàn Kon Tum;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai tại Kon Tum;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, phần diện tích vượt hạn mức công nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân mà diện tích tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị (xác định theo giá trong Bảng giá đất) dưới 30 tỷ đồng.

VT trong bảng giá đất đai nghĩa là gì?

VT viết tắt của từ “Vị Trí”. Trong đó, VT1 (Vị Trí 1) là nhóm đất có vị trí mặt tiền đường; VT2 là nhóm đất nằm trong hẻm có chiều rộng mặt hẻm từ 5m trở lên. Tương tự, VT3 nằm ở vị trí hẻm và có chiều rộng mặt hẻm từ 3-5m. Cuối cùng VT4 là nhóm đất nằm tại hẻm có chiều rộng mặt hẻm nhỏ hơn 3m. Thông thường giá đất có ký hiệu VT2 sẽ thấp hơn 30% so với đất có ký hiệu VT1; Đất có ký hiệu VT3 thấp hơn 20% so với đất có ký hiệu VT2 và đất có ký hiệu VT4 thấp hơn 20% so với đất có ký hiệu VT3.
Xem thêm bài viết về VT trong bảng giá đất là gì tại đây.

Chú ý: giá trong bảng giá đất dưới đây nếu nhỏ hơn 1000 tức là quý vị phải nhân với 1000. Ví dụ như trong bảng ghi là 5 thì có nghĩa là 5000 đồng, nếu ghi là 1250 thì có nghĩa là 1.250.000 đồng...

Bảng giá đất nông nghiệp Tỉnh Kon Tum

(Kèm theo Quyết định 30/2019/QĐ-UBND Ban hành bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum)

Mục Hạng mục Mức giá Loại đất
ITHÀNH PHỐ KON TUMĐẤT TRỒNG LÚA
1Tại các phường:ĐẤT TRỒNG LÚA
aĐất trồng lúa nước 2 vụ39ĐẤT TRỒNG LÚA
bĐất trồng lúa nước 1 vụ28ĐẤT TRỒNG LÚA
2Tại các xã:ĐẤT TRỒNG LÚA
aĐất trồng lúa nước 2 vụ38ĐẤT TRỒNG LÚA
bĐất trồng lúa nước 1 vụ26ĐẤT TRỒNG LÚA
IIHUYỆN ĐĂK HÀĐẤT TRỒNG LÚA
1Tại thị trấnĐẤT TRỒNG LÚA
aĐất ruộng lúa 2 vụ30ĐẤT TRỒNG LÚA
bĐất ruộng còn lại21ĐẤT TRỒNG LÚA
2Tại các xãĐẤT TRỒNG LÚA
aĐất ruộng lúa 2 vụ29ĐẤT TRỒNG LÚA
bĐất ruộng còn lại20ĐẤT TRỒNG LÚA
IIIHUYỆN ĐĂK TÔĐẤT TRỒNG LÚA
1Tại thị trấnĐẤT TRỒNG LÚA
aĐất ruộng lúa 2 vụ27ĐẤT TRỒNG LÚA
bĐất ruộng còn lại19ĐẤT TRỒNG LÚA
2Tại các xãĐẤT TRỒNG LÚA
aĐất ruộng lúa 2 vụ26ĐẤT TRỒNG LÚA
bĐất ruộng còn lại18ĐẤT TRỒNG LÚA
IVHUYỆN NGỌC HỒIĐẤT TRỒNG LÚA
1Tại thị trấn Plei KầnĐẤT TRỒNG LÚA
aĐất ruộng lúa 2 vụ24ĐẤT TRỒNG LÚA
bĐất ruộng còn lại16ĐẤT TRỒNG LÚA
2Tại các xãĐẤT TRỒNG LÚA
aĐất ruộng lúa 2 vụ23ĐẤT TRỒNG LÚA
bĐất ruộng còn lại15ĐẤT TRỒNG LÚA
VHUYỆN ĐĂK GLEIĐẤT TRỒNG LÚA
1Tại thị trấnĐẤT TRỒNG LÚA
aĐất trồng lúa 2 vụ20ĐẤT TRỒNG LÚA
bĐất ruộng còn lại14ĐẤT TRỒNG LÚA
2Tại các xãĐẤT TRỒNG LÚA
aĐất trồng lúa 2 vụ19ĐẤT TRỒNG LÚA
bĐất ruộng còn lại13ĐẤT TRỒNG LÚA
VIHUYỆN SA THẦYĐẤT TRỒNG LÚA
1Tại thị trấnĐẤT TRỒNG LÚA
aĐất trồng lúa 2 vụ24ĐẤT TRỒNG LÚA
bĐất trồng lúa còn lại16ĐẤT TRỒNG LÚA
2Tại các xãĐẤT TRỒNG LÚA
aĐất trồng lúa 2 vụ23ĐẤT TRỒNG LÚA
bĐất trồng lúa còn lại15ĐẤT TRỒNG LÚA
VIIHUYỆN KON RẪYĐẤT TRỒNG LÚA
1Tại thị trấn Đăk Rve, xã Tân Lập, xã Đắk Ruồng, xã Đăk Tờ ReĐẤT TRỒNG LÚA
aĐất ruộng lúa 2 vụ26ĐẤT TRỒNG LÚA
bĐất ruộng còn lại18ĐẤT TRỒNG LÚA
2Tại các xã còn lạiĐẤT TRỒNG LÚA
aĐất ruộng lúa 2 vụ25ĐẤT TRỒNG LÚA
bĐất ruộng còn lại16ĐẤT TRỒNG LÚA
VIIIHUYỆN KON PLÔNGĐẤT TRỒNG LÚA
1Tại thị trấn Măng Đen và các xã Hiếu, Măng Cành, Pờ ÊĐẤT TRỒNG LÚA
aĐất trồng lúa nước 2 vụ18ĐẤT TRỒNG LÚA
bĐất trồng lúa nước 1 vụ13ĐẤT TRỒNG LÚA
2Tại các xã còn lạiĐẤT TRỒNG LÚA
aĐất trồng lúa nước 2 vụ17ĐẤT TRỒNG LÚA
bĐất trồng lúa nước 1 vụ12ĐẤT TRỒNG LÚA
IXHUYỆN TU MƠ RÔNGĐẤT TRỒNG LÚA
1Tại các xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk NaĐẤT TRỒNG LÚA
aĐất ruộng lúa 2 vụ15ĐẤT TRỒNG LÚA
bĐất ruộng còn lại10ĐẤT TRỒNG LÚA
2Tại các xã còn lạiĐẤT TRỒNG LÚA
aĐất ruộng lúa 2 vụ14ĐẤT TRỒNG LÚA
bĐất ruộng còn lại9ĐẤT TRỒNG LÚA
XHUYỆN IA H'DRAIĐẤT TRỒNG LÚA
1Đất ruộng lúa 2 vụ toàn bộ các xã23ĐẤT TRỒNG LÚA
2Đất ruộng còn lại toàn bộ các xã15ĐẤT TRỒNG LÚA
ITHÀNH PHỐ KON TUMĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
1Tại các phường25ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
2Tại các xã24ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
IIHUYỆN ĐĂK HÀĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
1Tại thị trấn12ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
2Tại các xã11ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
IIIHUYỆN ĐĂK TÔĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
1Tại thị trấn Đăk Tô, xã Tân Cảnh, xã Diên Bình10ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
2Xã Pô Kô, xã Kon Đào9ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
3Xã Ngọc Tụ, xã Đăk Trăm8ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
4Xã Đăk Rơ Nga, xã Văn Lem7ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
IVHUYỆN NGỌC HỒIĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
1Tại thị trấn11ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
2Tại các xã10ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
VHUYỆN ĐĂK GLEIĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
1Tại thị trấn7ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
2Tại các xã6ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
VIHUYỆN SA THẦYĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
1Tại thị trấn7ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
2Tại các xã6ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
VIIHUYỆN KON RẪYĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
1Tại thị trấn Đăk Rve, xã Tân Lập, xã Đắk Ruồng, xã Đăk Tờ Re8ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
2Các xã còn lại7ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
VIIIHUYỆN KON PLÔNGĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
1Tại thị trấn Măng Đen và các xã Hiếu, Măng Cành, Pờ Ê7ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
2Các xã còn lại6ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
IXHUYỆN TU MƠ RÔNGĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
1Tại xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na6ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
2Các xã còn lại5ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
XHUYỆN IA H'DRAIĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
1Toàn bộ các xã6ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
ITHÀNH PHỐ KON TUMĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
1Tại các phường20ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
2Tại các xã18ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
IIHUYỆN ĐĂK HÀĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
1Tại thị trấn10ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
2Tại các xã9ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
IIIHUYỆN ĐĂK TÔĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
1Tại thị trấn Đăk Tô, xã Tân Cảnh, xã Diên Bình10ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
2Xã Pô Kô, xã Kon Đào9ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
3Xã Ngọc Tụ, xã Đăk Trăm8ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
4Xã Đăk Rơ Nga, xã Văn Lem7ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
IVHUYỆN NGỌC HỒIĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
1Tại thị trấn10ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
2Tại các xã9ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
VHUYỆN ĐĂK GLEIĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
1Tại thị trấn7ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
2Tại các xã6ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
VIHUYỆN SA THẦYĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
1Tại thị trấn7ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
2Tại các xã6ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
VIIHUYỆN KON RẪYĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
1Tại thị trấn Đăk Rve, xã Tân Lập, xã Đắk Ruồng, xã Đăk Tờ Re8ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
2Các xã còn lại7ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
VIIIHUYỆN KON PLÔNGĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
1Tại thị trấn Măng Đen và các xã Hiếu, Măng Cành, Pờ Ê7ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
2Các xã còn lại6ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
IXHUYỆN TU MƠ RÔNGĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
1Tại xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na5,5ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
2Các xã còn lại5,0ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
XHUYỆN IA H'DRAIĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
1Toàn bộ các xã6ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
ITHÀNH PHỐ KON TUMĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
1Toàn bộ các xã, phường9,0ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
IIHUYỆN ĐĂK HÀĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
1Tại thị trấn6,5ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
2Tại các xã5,0ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
IIIHUYỆN ĐĂK TÔĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
1Tại thị trấn Đăk Tô, xã Diên Bình, Tân Cảnh5,0ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
2Tại xã Kon Đào, xã Pô Kô3,5ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
3Tại xã Ngọc Tụ, Đăk Trăm2,5ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
4Tại xã Văn Lem, Đăk Rơ Nga2,0ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
IVHUYỆN NGỌC HỒIĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
1Tại thị trấn5,0ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
2Tại các xã4,5ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
VHUYỆN ĐĂK GLEIĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
1Tại thị trấn4,0ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
2Tại các xã3,0ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
VIHUYỆN SA THẦYĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
1Tại thị trấn5,0ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
2Tại các xã4,5ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
VIIHUYỆN KON RẪYĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
1Tại thị trấn Đăk Rve, xã Tân Lập, xã Đắk Ruồng, xã Đăk Tờ Re5,5ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
2Các xã còn lại5,0ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
VIIIHUYỆN KON PLÔNGĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
1Tại thị trấn Măng Đen và các xã Hiếu, Măng Cành, Pờ Ê3,0ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
2Các xã còn lại2,5ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
IXHUYỆN TU MƠ RÔNGĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
1Tại các xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na2,8ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
2Các xã còn lại2,5ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
XHUYỆN IA H'DRAIĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
1Toàn bộ các xã4,5ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
ITHÀNH PHỐ KON TUMĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
1Tại các phường31,5ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
2Tại các xã22ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
IIHUYỆN ĐĂK HÀĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
1Tại thị trấn16ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
2Tại các xã14ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
IIIHUYỆN ĐĂK TÔĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
1Tại thị trấn17ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
2Tại các xã15ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
IVHUYỆN NGỌC HỒIĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
1Tại thị trấn16ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
2Tại các xã14ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
VHUYỆN ĐĂK GLEIĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
1Tại thị trấn8ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
2Tại các xã5ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
VIHUYỆN SA THẦYĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
1Tại thị trấn10ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
2Tại các xã8ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
VIIHUYỆN KON RẪYĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
1Tại thị trấn Đăk Rve, xã Tân Lập, xã Đắk Ruồng, xã Đăk Tờ Re15ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
2Các xã còn lại13ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
VIIIHUYỆN KON PLÔNGĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
1Tại thị trấn Măng Đen và các xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Tăng12ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
2Các xã còn lại10ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
IXHUYỆN TU MƠ RÔNGĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
1Tại xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na4,5ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
2Các xã còn lại4,0ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
XHUYỆN IA H'DRAIĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
1Toàn bộ các xã8ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Bảng giá đất Kon Tum - các quận/huyện/thị xã

Giá đất nông nghiệp theo bảng giá đất Kon Tum

Dựa theo Quyết định 30/2019/QĐ-UBND Ban hành bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum, bảng giá đất nông nghiệp của Kon Tum được áp dụng với 03 loại hình sau:

  • Giá đất nông nghiệp trồng lúa nước và trồng cây lâu năm
  • Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm
  • Giá đất nuôi trồng thuỷ sản; giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất.

Xem chi tiết bảng giá đất nông nghiệp Tỉnh Kon Tum

Trong đó, đất nông nghiệp thì sẽ khác nhau giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc. Giá đất được chia theo khu vực đất thuộc vị trí đồng bằng, trung du hay miền núi, từ đó sẽ có áp dụng mức giá quy định khác nhau. Do đó, cần phải phân loại xã để áp dụng đúng giá đất.

Phân loại xã của Kon Tum

đang cập nhập...

Kết luận về bảng giá đất Kon Tum

Bảng giá đất của Kon Tum được căn cứ theo Quyết định 30/2019/QĐ-UBND Ban hành bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum và các văn bản liên quan. Các bạn có thể tải về văn bản quy định giá đất của Kon Tum tại liên kết dưới đây:

tải bảng giá đất Kon Tum

Trả lời